BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

Thứ hai - 24/06/2019 01:41
 
Số TT Tên nhóm dịch vụ Tên dịch vụ Giá BHYT
1 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519.000
2 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519.000
3 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519.000
4 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519.000
5 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519.000
6 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) 519.000
7 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 519.000
8 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 519.000
9 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 519.000
10 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 519.000
11 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 519.000
12 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 519.000
13 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 519.000
14 CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 519.000
15 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 628.000
16 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 628.000
17 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 628.000
18 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) 628.000
19 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 628.000
20 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) 628.000
21 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) 628.000
22 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 628.000
23 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 628.000
24 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 628.000
25 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 628.000
26 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 628.000
27 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 628.000
28 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 628.000
29 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 628.000
30 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 628.000
31 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 628.000
32 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 628.000
33 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 628.000
34 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 628.000
35 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 628.000
36 CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 628.000
37 THỦ THUẬT NỘI SOI Bơm rửa khoang màng phổi 212.000
38 THỦ THUẬT NỘI SOI Bơm rửa màng phổi 212.000
39 THỦ THUẬT NỘI SOI Bơm rửa phế quản  
40 THỦ THUẬT NỘI SOI Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1.012.000
41 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dịch màng bụng 135.000
42 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dịch tuỷ sống 105.000
43 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dịch tuỷ sống 105.000
44 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò dịch màng phổi 135.000
45 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò dịch não tuỷ 105.000
46 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 135.000
47 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 243.000
48 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 243.000
49 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò ổ bụng cấp cứu 135.000
50 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò ổ bụng cấp cứu 135.000
51 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 150.000
52 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 150.000
53 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 728.000
54 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút khí màng phổi 141.000
55 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 728.000
56 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000
57 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000
58 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000
59 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000
60 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000
61 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000
62 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 135.000
63 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp  
64 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc thăm dò màng phổi 135.000
65 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174.000
66 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174.000
67 THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 174.000
68 THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu dịch màng bụng 135.000
69 THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.193.000
70 THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 672.000
71 THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính 1.193.000
72 THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 672.000
73 THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 135.000
74 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.122.000
75 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống nội khí quản 564.000
76 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống nội khí quản 564.000
77 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông dạ dày 88.700
78 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông dạ dày 88.700
79 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông dạ dày 88.700
80 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 88.700
81 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông hậu môn 80.900
82 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông hậu môn 80.900
83 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.193.000
84 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 672.000
85 THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt sonde hậu môn 80.900
86 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 184.000
87 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp cổ chân 113.000
88 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 123.000
89 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp cổ tay 113.000
90 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 123.000
91 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp gối 113.000
92 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 123.000
93 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp háng 113.000
94 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp khuỷu 113.000
95 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 123.000
96 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp vai 113.000
97 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 123.000
98 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút đờm hầu họng 10.800
99 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10.800
100 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 10.800
101 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút nang bao hoạt dịch 113.000
102 THỦ THUẬT NỘI SOI Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 123.000
103 THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản 715.000
104 THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản cấp cứu 715.000
105 THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản qua da cấp cứu 715.000
106 THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 715.000
107 THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 715.000
108 THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản thường quy 715.000
109 THỦ THUẬT NỘI SOI Mở màng phổi tối thiểu 592.000
110 THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa bàng quang 194.000
111 THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa bàng quang lấy máu cục 194.000
112 THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa bàng quang lấy máu cục 194.000
113 THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa bàng quang lấy máu cục 194.000
114 THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa dạ dày cấp cứu 115.000
115 THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa dạ dày cấp cứu 115.000
116 THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa dạ dày cấp cứu 115.000
117 THỦ THUẬT NỘI SOI Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 176.000
118 THỦ THUẬT NỘI SOI Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 176.000
119 THỦ THUẬT NỘI SOI Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 176.000
120 THỦ THUẬT NỘI SOI Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 590.000
121 THỦ THUẬT NỘI SOI Sinh thiết màng phổi mù 427.000
122 THỦ THUẬT NỘI SOI Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 1.892.000
123 THỦ THUẬT NỘI SOI Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.892.000
124 THỦ THUẬT NỘI SOI Thay canuyn mở khí quản 245.000
125 THỦ THUẬT NỘI SOI Thay canuyn mở khí quản 245.000
126 THỦ THUẬT NỘI SOI Thở máy bằng xâm nhập 551.000
127 THỦ THUẬT NỘI SOI Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 551.000
128 THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt giữ 80.900
129 THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo 80.900
130 THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 80.900
131 THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo phân 80.900
132 THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo phân 80.900
133 THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo phân 80.900
134 ĐIỆN TIM Điện tim thường 32.000
135 ĐIỆN TIM Điện tim thường 32.000
136 ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Đo chức năng hô hấp 124.000
137 ĐIỆN TIM Điện tâm đồ gắng sức 197.000
138 XÉT NGHIỆM NƯỚC DỊCH Tế bào học dịch rửa phế quản 155.000
139 XÉT NGHIỆM NƯỚC DỊCH Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 155.000
140 ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 92.900
141 NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi phế quản ống mềm 749.000
142 NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc 749.000
143 NỘI SOI TMH Nội soi tai mũi họng 103.000
144 NỘI SOI TMH Nội soi tai mũi họng huỳnh quang 103.000
145 SIÊU ÂM Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 42.100
146 SIÊU ÂM Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 42.100
147 SIÊU ÂM Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 42.100
148 SIÊU ÂM Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 42.100
149 SIÊU ÂM Siêu âm dương vật 42.100
150 SIÊU ÂM Siêu âm hạch vùng cổ 42.100
151 SIÊU ÂM Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 42.100
152 SIÊU ÂM Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 42.100
153 SIÊU ÂM Siêu âm khớp (một vị trí) 42.100
154 SIÊU ÂM Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 42.100
155 SIÊU ÂM Siêu âm màng phổi 42.100
156 SIÊU ÂM Siêu âm màng phổi 42.100
157 SIÊU ÂM Siêu âm màng phổi cấp cứu 42.100
158 SIÊU ÂM Siêu âm màng phổi cấp cứu 42.100
159 SIÊU ÂM Siêu âm ổ bụng 42.100
160 SIÊU ÂM Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 42.100
161 SIÊU ÂM Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 42.100
162 SIÊU ÂM Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 42.100
163 SIÊU ÂM Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 42.100
164 SIÊU ÂM Siêu âm phần mềm (một vị trí) 42.100
165 SIÊU ÂM Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 42.100
166 SIÊU ÂM Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 42.100
167 SIÊU ÂM Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 42.100
168 SIÊU ÂM Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 42.100
169 SIÊU ÂM Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 42.100
170 SIÊU ÂM Siêu âm tinh hoàn hai bên 42.100
171 SIÊU ÂM Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 42.100
172 SIÊU ÂM Siêu âm tử cung phần phụ 42.100
173 SIÊU ÂM Siêu âm tuyến giáp 42.100
174 SIÊU ÂM Siêu âm tuyến vú hai bên 42.100
175 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 219.000
176 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler động mạch thận 219.000
177 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler động mạch tử cung 219.000
178 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 219.000
179 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler gan lách 219.000
180 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 219.000
181 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 219.000
182 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 219.000
183 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 219.000
184 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 219.000
185 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 219.000
186 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 219.000
187 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 219.000
188 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 219.000
189 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler tuyến vú 219.000
190 SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 219.000
191 SIÊU ÂM TIM Siêu âm tim cấp cứu tại giường 219.000
192 SIÊU ÂM TIM Siêu âm tim cấp cứu tại giường 219.000
193 SIÊU ÂM TIM Siêu âm tim cấp cứu tại giường 219.000
194 SIÊU ÂM TIM Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục 219.000
195 THỦ THUẬT TAI MŨI HỌNG Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 19.600
196 THỦ THUẬT TAI MŨI HỌNG Khí dung thuốc cấp cứu 19.600
197 THỦ THUẬT TAI MŨI HỌNG Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 19.600
198 THỦ THUẬT TAI MŨI HỌNG Khí dung thuốc giãn phế quản 19.600
199 THỦ THUẬT TAI MŨI HỌNG Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 19.600
200 THỦ THUẬT TAI MŨI HỌNG Khí dung thuốc thở máy 19.600
201 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 49.000
202 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Kỹ thuật xoa bóp vùng 40.600
203 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Tập điều hợp vận động 45.400
204 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 45.400
205 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 45.400
206 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Tập vận động có kháng trở 45.400
207 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Tập vận động có trợ giúp 45.400
208 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Tập vận động thụ động 45.400
209 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Tập với ròng rọc 10.800
210 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Tập với xe đạp tập 10.800
211 THỦ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Vận động trị liệu hô hấp 29.700
212 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn 37.700
213 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 68.700
214 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65.200
215 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.900
216 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Tìm mảnh vỡ hồng cầu 17.100
217 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14.800
218 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 102.000
219 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38.800
220 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38.800
221 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 38.800
222 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 57.200
223 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.500
224 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.900
225 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.600
226 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 45.800
227 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 205.000
228 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu tại giường 38.800
229 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22.900
230 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC HBeAg test nhanh 59.000
231 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC HBsAb test nhanh 59.000
232 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG HBsAg test nhanh 59.000
233 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 68.700
234 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Máu lắng (bằng máy tự động) 34.300
235 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) 111.000
236 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 80.100
237 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) 119.000
238 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36.500
239 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 28.600
240 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 17.100
241 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.500
242 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48.000
243 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 62.900
244 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 54.800
245 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 40.000
246 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 40.000
247 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 40.000
248 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Tìm hồng cầu có chấm ưa base 17.100
249 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 36.500
250 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36.500
251 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 45.800
252 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40.000
253 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 40.000
254 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26.200
255 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 34.300
256 XÉT NGHIỆM NƯỚC DỊCH Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 55.700
257 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 102.000
258 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 62.900
259 XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40.000
260 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 28.900
261 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định lượng Amylase (niệu) 37.500
262 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định lượng Axit Uric (niệu) 16.000
263 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định lượng Canxi (niệu) 24.500
264 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định lượng Creatinin (niệu) 16.000
265 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định lượng Glucose (niệu) 13.800
266 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định lượng Protein (niệu) 13.800
267 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định lượng Urê (niệu) 16.000
268 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42.900
269 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 42.900
270 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42.900
271 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42.900
272 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42.900
273 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21.400
274 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27.300
275 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28.900
276 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Acid Uric [Máu] 21.400
277 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Albumin [Máu] 21.400
278 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21.400
279 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21.400
280 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21.400
281 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16.000
282 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.800
283 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.800
284 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Creatinin (máu) 21.400
285 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53.600
286 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Globulin [Máu] 21.400
287 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 12.800
288 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 12.800
289 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Glucose [Máu] 21.400
290 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng HbA1c [Máu] 100.000
291 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.800
292 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 96.500
293 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.800
294 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Protein (dịch chọc dò) 10.700
295 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10.700
296 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21.400
297 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Sắt [Máu] 32.100
298 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 64.300
299 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.800
300 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định lượng Urê máu [Máu] 21.400
301 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo các chất khí trong máu 214.000
302 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21.400
303 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21.400
304 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21.400
305 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21.400
306 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26.800
307 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37.500
308 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19.200
309 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) 26.800
310 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 26.800
311 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo lactat trong máu 96.500
312 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Đo lactat trong máu 96.500
313 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Phản ứng Pandy [dịch] 8.400
314 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Phản ứng Rivalta [dịch] 8.400
315 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15.200
316 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15.200
317 XÉT NGHIỆM SINH HÓA Xét nghiệm Khí máu [Máu] 214.000
318 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42.900
319 XÉT NGHIỆM SINH HÓA MIỄN DỊCH Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 85.800
320 XÉT NGHIỆM SINH HÓA MIỄN DỊCH Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 96.500
321 XÉT NGHIỆM SINH HÓA MIỄN DỊCH Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64.300
322 XÉT NGHIỆM SINH HÓA MIỄN DỊCH Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 64.300
323 XÉT NGHIỆM SINH HÓA MIỄN DỊCH Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] 192.000
324 XÉT NGHIỆM SINH HÓA MIỄN DỊCH Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 396.000
325 XÉT NGHIỆM SINH HÓA MIỄN DỊCH Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 64.300
326 XÉT NGHIỆM SINH HÓA MIỄN DỊCH Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 58.900
327 XÉT NGHIỆM LAO AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 64.900
328 XÉT NGHIỆM LAO AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen  
329 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 20.200
330 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41.200
331 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Đơn bào đường ruột soi tươi 41.200
332 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG HBeAb test nhanh 59.000
333 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Hồng cầu trong phân test nhanh 64.900
334 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 37.800
335 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 885.000
336 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 338.000
337 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 182.000
338 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 730.000
339 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 236.000
340 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng 346.000
341 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis Mantoux  
342 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 170.000
343 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 276.000
344 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 810.000
345 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 354.000
346 XÉT NGHIỆM LAO Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1.510.000
347 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 67.200
348 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 294.000
349 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Neisseria meningitidis nhuộm soi 67.200
350 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 294.000
351 XÉT NGHIỆM LAO NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA 910.000
352 XÉT NGHIỆM LAO NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc 170.000
353 XÉT NGHIỆM LAO NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng 276.000
354 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 31.800
355 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Vi hệ đường ruột 29.400
356 XÉT NGHIỆM KHÁNG SINH ĐỒ Vi khuẩn kháng thuốc định tính 194.000
357 XÉT NGHIỆM KHÁNG SINH ĐỒ Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động 194.000
358 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Vi khuẩn kháng thuốc PCR 730.000
359 XÉT NGHIỆM LAO Vi khuẩn nhuộm soi tìm AFB trực tiếp 67.200
360 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 294.000
361 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 236.000
362 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động 294.000
363 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 294.000
364 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 236.000
365 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Vi nấm test nhanh 236.000
366 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Virus Real-time PCR 730.000
367 XN VI SINH, KÝ SINH TRÙNG Virus test nhanh 236.000
368 KHÁM BỆNH Khám Lao 33.000
369 KHÁM BỆNH Khám Nội 33.000
370 KHÁM BỆNH Khám Phục hồi chức năng 33.000
371 KHÁM BỆNH Khám Tai Mũi Họng 33.000
372 KHÁM BỆNH Khám Ung bướu 33.000
373 KHÁM BỆNH Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Lao 200.000
374 KHÁM BỆNH Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phục hồi chức năng 200.000
375 KHÁM BỆNH Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họng 200.000
376 KHÁM BỆNH Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ung bướu 200.000
377 GIƯỜNG BỆNH Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 314.000
378 GIƯỜNG BỆNH Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 178.000
379 GIƯỜNG BỆNH Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Hô hấp 178.000
380 GIƯỜNG BỆNH Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 125.000
381 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang 1 tư thế bụng không chuẩn bị thẳng số hóa(DR) 1 phim 64.200
382 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang 1 tư thế bụng không chuẩn bị nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
383 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang 2 tư thế bụng không chuẩn bị thẳng số hóa(DR) 2 phim 96.200
384 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang 2 tư thế bụng không chuẩn bị nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
385 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang  cột sống cổ C1-C2 số hóa(DR) 2 phim  96.200
386 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang  cột sống cổ C1-C2 số hóa(DR) 1 phim 64.200
387 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 số hóa(DR) 3 phim 121.000
388 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên số hóa(DR) 1 phim 64.200
389 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên số hóa(DR) 3 phim 121.000
390 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên số hóa(DR) 2 phim 96.200
391 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ XQ cột sống cổ (C1-C7) thẳng,nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
392 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ XQ cột sống cổ (C1-C7) thẳng,nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
393 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ XQ cột sống cổ (C1-C7) thẳng,nghiêng số hóa(DR) 3 phim 121.000
394 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
395 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
396 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng số hóa(DR) 3 phim 121.000
397 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống ngực(D1-D12) thẳng nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 1 phim 64.200
398 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống ngực(D1-D12) thẳng nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 2 phim 96.200
399 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống ngực(D1-D12) thẳng nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 3 phim 121.000
400 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên số hóa(DR) 1 phim 64.200
401 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên số hóa(DR) 2 phim 96.200
402 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên số hóa(DR) 3 phim 121.000
403 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn số hóa(DR) 1 phim 64.200
404 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn số hóa(DR) 2 phim 96.200
405 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn số hóa(DR) 3 phim 121.000
406 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
407 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
408 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng số hóa(DR) 3 phim 121.000
409 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
410 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
411 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng số hóa(DR) 3 phim 121.000
412 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang đại tràng số hóa(DR) có thuốc cản quang 260.000
413 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn số hóa(DR) 1 phim 64.200
414 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang hàm chếch một bên số hóa(DR) 1 phim 64.200
415 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang Hirtz số hóa(DR) 1 phim 64.200
416 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang Hirtz số hóa(DR) 2 phim 96.200
417 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
418 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên số hóa(DR) 3 phim 121.000
419 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp gối trái thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 1 phim 64.200
420 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp gối trái thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 2 phim 96.200
421 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp gối phải thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 2 phim 96.200
422 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp gối phải thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 1 phim 64.200
423 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp háng trái nghiêng số hóa(DR)1 phim  64.200
424 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp háng phải nghiêng số hóa(DR)1 phim  64.200
425 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp háng trái thẳng số hóa(DR)1 phim  64.200
426 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp háng phải thẳng số hóa(DR)1 phim  64.200
427 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) số hóa(DR)1 phim  64.200
428 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp khuỷu tay trái thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 1 phim 64.200
429 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp khuỷu tay phải thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 1 phim 64.200
430 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp khuỷu tay trái thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 2 phim 96.200
431 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp khuỷu tay phải thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 2 phim 96.200
432 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp thái dương hàm phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
433 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp thái dương hàm phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
434 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp thái dương hàm trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
435 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp thái dương hàm trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
436 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch số hóa(DR) 1 phim 64.200
437 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch số hóa(DR) 2 phim 96.200
438 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp vai phải nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 1 phim 64.200
439 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp vai trái nghiêng hoặc chếch số hóa(DR) 1 phim 64.200
440 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp vai phải thẳng số hóa(DR) 1 phim 64.200
441 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khớp vai trái thẳng số hóa(DR) 1 phim 64.200
442 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang khung chậu thẳng số hóa(DR) 1 phim 64.200
443 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
444 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao số hóa(DR) 1 phim 64.200
445 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang mỏm trâm số hóa(DR) 1 phim 64.200
446 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên số hóa(DR) 1 phim 64.200
447 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang tim phổi trái nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
448 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang tim phổi phải nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
449 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang tim phổi thẳng nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
450 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang tim phổi trái thẳng nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
451 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang tim phổi phải thẳng nghiêng số hóa(DR) 2 phim 96.200
452 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang tim phổi thẳng nghiêng số hóa(DR) 3 phim 121.000
453 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang tim phổi trái thẳng nghiêng số hóa(DR) 3 phim 121.000
454 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang tim phổi phải thẳng nghiêng số hóa(DR) 3 phim 121.000
455 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) số hóa(DR) 1 phim 64.200
456 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) số hóa(DR) 1 phim 64.200
457 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang răng toàn cảnh số hóa(DR) 1 phim 64.200
458 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang Schuller số hóa(DR) 1 phim 64.200
459 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
460 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
461 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
462 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
463 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng số hóa(DR) 1 phim 64.200
464 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 220.000
465 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang thực quản dạ dày có uống thuốc cản quang số hóa 220.000
466 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
467 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
468 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
469 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
470 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
471 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
472 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
473 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
474 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch tráisố hóa(DR) 2 phim 96.200
475 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
476 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch tráisố hóa(DR) 1 phim 64.200
477 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
478 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
479 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
480 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
481 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
482 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
483 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
484 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
485 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
486 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
487 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
488 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
489 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
490 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
491 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
492 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
493 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
494 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến số hóa(DR) 1 phim 64.200
495 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
496 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
497 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
498 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
499 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phải số hóa(DR) 2 phim 96.200
500 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
501 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
502 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch trái số hóa(DR) 1 phim 64.200
503 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch phải số hóa(DR) 1 phim 64.200
504 X-QUANG KỸ THUẬT SỐ Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch trái số hóa(DR) 2 phim 96.200
505