Về việc nhu cầu mua sắm TTB,HC xét nghiệm cho BV Phổi Quảng Ninh

Thứ ba - 22/06/2021 05:02
 
SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NINH
          BỆNH VIỆN PHỔI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
            Số:         /TTB-BVP                           Quảng Ninh, ngày 22  tháng  6năm 2021
   

                               


                                                            THÔNG BÁO

Về việc nhu cầu mua sắm trang thiết bị, hoá chất xét nghiệm phục vụ chuyên môncho Bệnh viện Phổi Quảng Ninh

Thực hiện Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 và Công văn số 5888/BYT-TB-CT ngày 29/10/2020 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn triển khai đấu thàu trang thiết bị y tế theo Thông tư số 14/2020 /TT - BYT.
Bệnh viện Phổi Quảng Ninh có nhu cầu mua sắm trang thiết bị y tế, hoá chất xét nghiệm phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện.Danh mục hàng hoá cụ thể như sau:
 
STT  Mã số Tên hàng hóa Thông số kỹ thuật Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số Lượng  
 
I  MD08  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411/ E601/ E602 - Hãng Roche  
1  MD08.057  Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA  Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Hộp 100 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 Hộp 100 tests  Hộp                 1  
2  MD08.072  Hóa chất xét nghiệm pro GRP  Hóa chất xét nghiệm định lượng pro GRP
Hộp 100 test
Tiêu chuẩn ISO 13486
 Hộp 100 test  Hộp                 1  
3    hóa chất xét nghiệm Pro BNP  Hóa chất xét nghiệm định lượng Pro BNP
Hộp 100 test
Tiêu chuẩn ISO 13487
 Hộp 100 test  Hộp                 1  
4  MD08.095  Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi  Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi
Hộp 4x3ml
Tiêu chuẩn ISO 13488
 Hộp 4 x 3 mL  Hộp                 1  
II  SH01  Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C311/C501/C502 - Roche  
1  SH01.001  Hóa chất xét nghiệm Albumin
 
  Hóa chất xét nghiệm Albumin trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 300 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 
 300 tests  Hộp 2  
2  SH01.004  Hóa chất xét nghiệm ALTL   Hóa chất xét nghiệm ALTL trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 500 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 
 500 tests  Hộp 2  
3  SH01.008  Hóa chất xét nghiệm AST   Hóa chất xét nghiệm AST trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 500 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 
 500 tests  Hộp 2  
4  SH01.011  Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần   Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 250 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 
 250 tests  Hộp 1  
5  SH01.015  Hóa chất xét nghiệm cholesterol
 
  Hóa chất xét nghiệm cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 400 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 
 400 tests  Hộp 1  
6  SH01.017  Hóa chất xét nghiệm CKMB   Hóa chất xét nghiệm CKMB trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 100 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 
 100 tests  Hộp 1  
7  SH01.039  Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần     Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 300 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 300 tests  Hộp 2  
8  SH01.043  Hóa chất xét nghiệm Triglycerid    Hóa chất xét nghiệm Triglycerid  toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 250 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 250 tests  Hộp 3  
9  SH01.044  Hóa chất xét nghiệm Urea    Hóa chất xét nghiệm Urea   toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 500 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 500 tests  Hộp 1  
10  SH01.045  Hóa chất xét nghiệm Acid  uric    Hóa chất xét nghiệm Acid  uric  trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 400 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 400 tests  Hộp 2  
11  SH01.066  Hóa chất xét nghiệm Creatinin     Hóa chất xét nghiệm Creatinin   trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống Roche/Hitachi cobas C
Hộp 700 test
Tiêu chuẩn ISO 13485
 700 tests  Hộp 1  
12  SH01.071  Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1
 
 Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1
Hộp 4x5 ml
Tiêu chuẩn ISO 13485
 
 4x5ml  Hộp 1  
13  SH01.072  Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2
 
 Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2
Hộp 4x5 ml
Tiêu chuẩn ISO 13485
 
 4x5ml  Hộp 1  
14  SH01.086  Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311   Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvevet máy c311
Hộp 60ml
Tiêu chuẩn ISO 13485
 Hộp 60 ml  Hộp 4  
15  SH01.090  Bóng đèn halogen    Hộp 1 chiếc  Cái 1  
III  KM02  Hóa chất  sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu cobas B221  hãng Roche      
      1  KM02.002  Hóa chất khí máu 2  Hóa chất khí máu 2 dùng cho hệ thống cobas B211
Hộp 1 bình
Tiêu chuẩn ISO 13485
 Hộp 1 bình  Hộp                 1  
 IV  HH01  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Model XN 550, Hãng SYSMEX/Nhật Bản    
      1  HH01.001  Hóa chất pha loãng và phân tích máu  - Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học. - Thùng 20L
- Tiêu chuẩn ISO 13485
 Thùng 20L  Thùng 2  
      6  HH01.006  Mẫu chuẩn máy mức 1 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
- Tiêu chuẩn ISO 13485
 Lọ 3ml  Lọ  1  
      7  HH01.007  Mẫu chuẩn máy mức 2  - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
- Lọ 3ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485
 Lọ 3ml  Lọ  1  
      8  HH01.008  Máu chuẩn máy mức 3 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
- Lọ 3ml
- Tiêu chuẩn ISO 13485
 Lọ 3ml  Lọ  1  
               
 V  ĐM01  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu Model: ACL TOP Family (ACL TOP 300/500/700 CTS/Base/ LAS); ACL TOP 50 Series Family (ACL TOP 350/550/750) Hãng CTSInstrumentation Laboratory/ Mỹ Sản xuất    
1 ĐM01.002 Chất kiểm tra mức bình thường đông máu Chất kiểm tra mức bình thường đông máu
- Hộp (10 x 1 mL)
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
10 x 1 mL Hộp 1  
2 ĐM01.011 Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống
- Bình (1 x 4000 mL)
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
1 x 4000 mL Bình 2  
Kính mời các tổ chức / cá nhân có nhu cầu cung ứng, đề nghị cung cấp các thông tin của hàng hoá cụ thể như sau:
1/ Tên hàng hóa, hãng sản xuất , xuất xứ, thông số kỹ thuật Chủng loại mà đơn vị đó đang cung cấp;
2/ Nhóm cụ thể của từng loại trang thiết bị, hoá chất ;
3/ Giá cụ thể của từng loại trang thiết bị, hoá chất;
- Thời hạn cung cấp thông tin: trước 16h00 phút ngày 25/06/2021.
4/Báo giá theo mẫu gửi kèm:
- Địa chỉ nhận thông tin: Khoa Dược - Bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh.
- Địa chỉ: Số 01, ngõ 32, Đường Trần Phú, Phường Cao Xanh , thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Thông tin liên hệ: Đoàn Thị Phương Mai, số điện thoại: 0982.463.119.
- Địa chỉ Email: phuongmaikdbvl@gmail.com
Bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh trân trọng thông báo
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, KT.
 
  GIÁM ĐỐC







                                                                                      PHỤ LỤC
 
Tên nhà thầu: Công ty …............................................................                          
Địa chỉ liên hệ:…..........................................................................                          
Điện thoại: …................................................................................                          
Email: ….........................................................................................                          
PHỤ LỤC 2          
 BÁO GIÁ TRANG THIẾT BỊ, HOÁ CHẤT, SINH PHẨM Y TẾ          
Công ty xin gửi tới quý Bệnh viện thông tin của các mặt hàng công ty có thể cung cấp như sau:       Đơn vị: VNĐ
                                       
STT Mã hàng hóa dùng chung theo quy định của BYT(thông tư 04) Tên hàng hóa Tên Thương mại, Ký mã hiệu hàng hóa Thông số kĩ thuật cơ bản Số đăng ký  lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu. Quy cách đóng gói Đơn vị tính Đơn giá (VAT) Hãng chủ sở hữu Hãng sản xuất Nước sản xuất Nước cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do Phân loại TTBYT (A,B,C,D) Phân nhóm theo TT 14/2020  Giá trúng thầu 12 tháng gần nhất   Ghi Chú
 Giá trúng thầu  Số QĐ phê duyệt trúng thầu Ngày QĐ phê duyệt trúng thầu Đơn vị ra quyết định
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
                                       
                                       
                                       
                                       
                                       
                                       
                                       
                                       
                                       
                                       
                                       
Ghi chú:
(09) là giá trọn gói bao gồm các loại thuê, phí, bảo hiểm, vận chuyển, giao hàng tại kho Bệnh viện. Gía trúng thầu ưu tiên tham khảo giá đã được công khai trên cổng thông tin của Bộ Y tế.
                    Đại diện hợp pháp của đơn vị báo giá
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
         

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 1 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

dtn
Các Bệnh viện trong tỉnh
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập122
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm121
  • Hôm nay15,208
  • Tháng hiện tại321,889
  • Tổng lượt truy cập3,411,696
Địa chỉ trụ sở: Số 1 Ngõ 32 Phường Cao Xanh - Thành phố Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.825101 - Fax: 02033.622696 - Email: benhvienk67@gmail.com
Chịu trách nhiệm nội dung: Ông Hoàng Trọng Giang - Giám đốc Bệnh viện
Cơ quan chủ quản: Sở Y tế Quảng Ninh. Giấy phép hoạt động số: 02/GP-STTTT - 25/7/2015
Hotline: 02033 825 101
Đường dây nóng
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây