Bệnh viện Lao và Phổi Quảng Ninh

Tin tức

Bảng giá BHYT theo Thông tư 15/2018/TT-BYT Quy định áp dụng giá khám chữa bệnh BHYT mới từ 15/7/2018

03-08-2018 - 09:57| Lượt xem: 104
Bảng giá BHYT theo Thông tư 15/2018/TT-BYT Quy định áp dụng giá khám chữa bệnh BHYT mới từ 15/7/2018
        Bảng giá BHYT theo Thông tư 15/2018/TT-BYT 
Quy định áp dụng giá khám chữa bệnh BHYT mới từ 15/7/2018
Tên Nhóm
Dịch Vụ
Tên Dịch Vụ Giá BHYT
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính phổi độ
 phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 512000
CT-SCANNER KHÔNG THUỐC Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 512000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 620000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính 1159000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1159000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 620000
CT-SCANNER CÓ THUỐC Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 620000
THỦ THUẬT NỘI SOI Bơm rửa khoang màng phổi 203000
THỦ THUẬT NỘI SOI Bơm rửa màng phổi 203000
THỦ THUẬT NỘI SOI Bơm rửa phế quản 1443000
THỦ THUẬT NỘI SOI Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1003000
THỦ THUẬT NỘI SOI Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203000
THỦ THUẬT NỘI SOI Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 2058000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dịch màng bụng 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dịch tuỷ sống 100000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dịch tuỷ sống 100000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò dịch màng phổi 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò dịch não tuỷ 100000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 234000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 234000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 234000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 234000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 719000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút khí màng phổi 136000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 170000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 719000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 547000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 104000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 104000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ 104000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 583000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc thăm dò màng phổi 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169000
THỦ THUẬT NỘI SOI Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 169000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu áp xe phổi 658000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 2058000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu dịch màng bụng 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu 234000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 2058000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim 234000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 183000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1179000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính 1179000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658000
THỦ THUẬT NỘI SOI Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 131000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 241000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 30000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 640000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1113000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 583000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống nội khí quản 555000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống nội khí quản 555000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông dạ dày 85400
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông dạ dày 85400
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông dạ dày 85400
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 85400
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông hậu môn 78000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt ống thông hậu môn 78000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt sonde bàng quang 85400
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1179000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658000
THỦ THUẬT NỘI SOI Đặt sonde hậu môn 78000
THỦ THUẬT NỘI SOI Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 183000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 533000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp cổ chân 109000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 118000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp cổ tay 109000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 118000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp gối 109000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 118000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp háng 109000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp khuỷu 109000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 118000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp vai 109000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 118000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút đờm hầu họng 10000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 10000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút nang bao hoạt dịch 109000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 118000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 104000
THỦ THUẬT NỘI SOI Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 145000
THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản 704000
THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản cấp cứu 704000
THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản qua da cấp cứu 704000
THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 704000
THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 704000
THỦ THUẬT NỘI SOI Mở khí quản thường quy 704000
THỦ THUẬT NỘI SOI Mở màng phổi tối thiểu 583000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa bàng quang 185000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa bàng quang lấy máu cục 185000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa bàng quang lấy máu cục 185000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa bàng quang lấy máu cục 185000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa dạ dày cấp cứu 106000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa dạ dày cấp cứu 106000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rửa dạ dày cấp cứu 106000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 172000
THỦ THUẬT NỘI SOI Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 172000
THỦ THUẬT NỘI SOI Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 169000
THỦ THUẬT NỘI SOI Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 547000
THỦ THUẬT NỘI SOI Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 169000
THỦ THUẬT NỘI SOI Sinh thiết màng phổi mù 418000
THỦ THUẬT NỘI SOI Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 808000
THỦ THUẬT NỘI SOI Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 1872000
THỦ THUẬT NỘI SOI Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1872000
THỦ THUẬT NỘI SOI Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 978000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 129000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 227000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thay canuyn mở khí quản 241000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thay canuyn mở khí quản 241000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thay ống nội khí quản 555000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thở máy bằng xâm nhập 533000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 533000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thông bàng quang 85400
THỦ THUẬT NỘI SOI Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 533000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 533000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thông tiểu 85400
THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt giữ 78000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo 78000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 78000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo phân 78000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo phân 78000
THỦ THUẬT NỘI SOI Thụt tháo phân 78000
SIÊU ÂM Siêu âm đàn hồi mô vú 79500
XÉT NGHIỆM SINH HÓA Định tính Porphyrin [niệu] 49000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP 262000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 304000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian 402000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 360000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Nhuộm xanh alcian 402000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 304000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 147000
THỦ THUẬT HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp  1149000
THỦ THUẬT HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 55000
THỦ THUẬT HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Ghi điện tim cấp cứu tại giường 295000
THỦ THUẬT HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 430000
THỦ THUẬT HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 295000
THỦ THUẬT HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 295000
THỦ THUẬT HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 430000
ĐIỆN TIM Điện tim thường 45900
ĐIỆN TIM Điện tim thường 45900
ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 67800
ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Đo chức năng hô hấp 142000
ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Đo đa ký hô hấp 1900000
ĐIỆN TIM Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45900
ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 187000
ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Thăm dò chức năng hô hấp 142000
ĐIỆN TIM Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 191000
THỦ THUẬT NỘI KHOA Chọc hút kim nhỏ các hạch 238000
THỦ THUẬT NỘI KHOA Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 238000
THỦ THUẬT NỘI KHOA Chọc hút kim nhỏ mô mềm 238000
THỦ THUẬT NỘI KHOA Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 238000
THỦ THUẬT NỘI KHOA Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 238000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 147000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Tế bào học dịch chải phế quản 147000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 147000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Tế bào học dịch màng khớp 147000
XÉT NGHIỆM NƯỚC DỊCH Tế bào học dịch rửa phế quản 147000
XÉT NGHIỆM NƯỚC DỊCH Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Tế bào học đờm 147000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ Tế bào học nước tiểu 147000
ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 88000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết 1743000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi khí phế quản lấy dị vật 2547000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi khí phế quản lấy dị vật 2547000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi màng phổi sinh thiết 5760000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5760000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) 2547000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi phế quản ống mềm 738000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5760000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc 738000
NỘI SOI TMH Nội soi tai mũi họng 100000
NỘI SOI TMH Nội soi tai mũi họng huỳnh quang 100000
NỘI SOI PHẾ QUẢN Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 100000
SIÊU ÂM Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 38000
SIÊU ÂM Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 38000
SIÊU ÂM Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 38000
SIÊU ÂM Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 38000
SIÊU ÂM Siêu âm dương vật 38000
SIÊU ÂM Siêu âm hạch vùng cổ 38000
SIÊU ÂM Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm khớp (một vị trí) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 38000
SIÊU ÂM Siêu âm màng phổi 38000
SIÊU ÂM Siêu âm màng phổi 38000
SIÊU ÂM Siêu âm màng phổi cấp cứu 38000
SIÊU ÂM Siêu âm màng phổi cấp cứu 38000
SIÊU ÂM Siêu âm ổ bụng 38000
SIÊU ÂM Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 38000
SIÊU ÂM Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm phần mềm (một vị trí) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 38000
SIÊU ÂM Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 38000
SIÊU ÂM Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 38000
SIÊU ÂM Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 38000
SIÊU ÂM Siêu âm tinh hoàn hai bên 38000
SIÊU ÂM Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 38000
SIÊU ÂM Siêu âm tử cung phần phụ 38000
SIÊU ÂM Siêu âm tuyến giáp 38000
SIÊU ÂM Siêu âm tuyến vú hai bên 38000
SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 211000
SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler động mạch thận 211000
SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler động mạch tử cung 211000
SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211000
SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler gan lách 211000
SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 211000
SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 211000
SIÊU ÂM DOPPLER Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 211000
SIÊU ÂM DOPPLER

Bài viết liên quan

07-08-2018 - 10:51
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ VÀ DỰ PHÒNG BỆNH LAO
03-08-2018 - 09:57
Bảng giá BHYT theo Thông tư 15/2018/TT-BYT Quy định áp dụng giá khám chữa bệnh BHYT mới từ 15/7/2018
27-07-2017 - 15:00
Kỷ niệm 70 năm ngày thương binh liệt sỹ 27/7
27-07-2017 - 14:37
Ngày 5/7/2017, tại TP. Hạ Long, Bệnh viện Lao và Phổi Quảng Ninh đã tổ chức Đại hội CĐCS khóa 35 nhiệm kỳ 2017-2022. Đồng chí Hoàng Thị Hồng Phấn - Chủ tịch Công đoàn ngành Y tế, Thường vụ Ban chấp hành Công đoàn ngành Y tế, cùng đại biểu 26 công đoàn cơ sở trực thuộc ngành Y tế đến dự và chúc mừng.

BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI QUẢNG NINH

Phường Cao Xanh- TP.Hạ Long- Quảng Ninh

Giấy phép hoạt động số: 02/GP-STTTT - 25/7/2015

Điện thoại: 0333.825.101 - Fax: 0333.622.696.

Email: benhvienk67@gmail.com